Email hoặc điện thoại
Mật khẩu
Đăng nhập
Ngôn ngữ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY IN RYOBI 3304HA

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY RYOBI 3304HA

1. Số đơn vị in = 4 (màu).

2. Kích thước giấy tối đa = 340 x 450 mm.

3. Kich thước giấy tối thiểu = 90 x 100 mm.

4. Độ dày giấy in = 0,04 - 0,3 mm. Tương đương định lượng từ 40 grm2 đến 300 grm2.

5. Vùng in tối đa = 330 x 438 mmm.

6. Tốc độ in từ 3.000 đến 10.000 tờ/giờ.

7. Kích thước kẽm = 335 x 485 + - 1mm. Độ dày kẽm từ 0,15 đến 0,2 mm.

8. Kích thước tấm cao su = 344 x 488 x1,9 mm.

9. Kích thước tấm lót cao su = 340 x 447 x 0,6 mm.

10. Chiều cao chồng giấy đầu vào, đầu ra = 440 mm.

11. Nguồn điện sử dụng = 3 pha, 200V, 50/60Hz, 17A.

12.Công suất = 5 kw.

13. Kích thước máy =  Dài x Rộng x Cao = 3.750 x 1.040 x 1.595 mm.

14. Trọng lượng máy = 3.050kg